Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tái, tại, tải có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tái, tại, tải:
Biến thể phồn thể: 載;
Pinyin: zai4, zai3;
Việt bính: zoi2 zoi3;
载 tái, tại, tải
tải, như "vận tải" (gdhn)
Pinyin: zai4, zai3;
Việt bính: zoi2 zoi3;
载 tái, tại, tải
Nghĩa Trung Việt của từ 载
Giản thể của chữ 載.tải, như "vận tải" (gdhn)
Nghĩa của 载 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (載)
[zǎi]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 10
Hán Việt: TẢI
1. năm。年。
一年半载
vài ba năm
三年五载
vài ba năm; dăm ba năm
千载难逢
nghìn năm khó gặp; nghìn năm có một
2. đăng; ghi。记载1.;刊登。
登载
đăng báo
刊载
đăng báo
转载
chuyển đăng báo khác
[zài]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: TÁI
1. chở; vận tải; tải。装载。
载客
chở khách
载货
chở hàng
载誉归来
vinh quy bái tổ
2. đầy; ngập。充满(道路)。
风雪载途
gió tuyết đầy đường
怨声载道
tiếng oán hờn khắp nơi; kêu ca.
3. họ Tái。姓。
4. vừa; lại。又;且。
载歌载舞
vừa hát vừa múa
Từ ghép:
载波 ; 载歌载舞 ; 载荷 ; 载体 ; 载运 ; 载重
[zǎi]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 10
Hán Việt: TẢI
1. năm。年。
一年半载
vài ba năm
三年五载
vài ba năm; dăm ba năm
千载难逢
nghìn năm khó gặp; nghìn năm có một
2. đăng; ghi。记载1.;刊登。
登载
đăng báo
刊载
đăng báo
转载
chuyển đăng báo khác
[zài]
Bộ: 车(Xa)
Hán Việt: TÁI
1. chở; vận tải; tải。装载。
载客
chở khách
载货
chở hàng
载誉归来
vinh quy bái tổ
2. đầy; ngập。充满(道路)。
风雪载途
gió tuyết đầy đường
怨声载道
tiếng oán hờn khắp nơi; kêu ca.
3. họ Tái。姓。
4. vừa; lại。又;且。
载歌载舞
vừa hát vừa múa
Từ ghép:
载波 ; 载歌载舞 ; 载荷 ; 载体 ; 载运 ; 载重
Dị thể chữ 载
載,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 载;
Pinyin: zai4, zai3, dai4, zai1, zi1;
Việt bính: zoi2 zoi3
1. [千載] thiên tải 2. [千載一時] thiên tải nhất thì;
載 tái, tại, tải
◎Như: tái dĩ hậu xa 載以後車 lấy xe sau chở về.
◇Sử Kí 史記: Lục hành tái xa, thủy hành tái chu 陸行載車, 水行載舟 (Hà cừ thư 河渠書) Đi đường bộ ngồi xe, đi đường thủy ngồi thuyền.
(Động) Chở, chuyên chở, chuyển vận.
◎Như: tái nhân 載人 chở người, tái hóa 載貨 chở hàng.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Tái tửu tùy khinh chu 載酒隨輕舟 (Chu hành há Thanh Khê 舟行下清溪) Chở rượu theo thuyền nhẹ.
(Động) Ghi chép.
◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: Nhiên sử khuyết nhi bất tái 然史闕而不載 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Nhưng (quốc) sử bỏ qua không chép.
(Động) Đầy dẫy.
◎Như: oán thanh tái đạo 怨聲載道 tiếng oán than đầy đường.
(Động) Nâng đỡ.
◇Dịch Kinh 易經: Quân tử dĩ hậu đức tái vật 君子以厚德載物 (Khôn quái 坤卦) Người quân tử lấy đức dày nâng đỡ mọi vật.
◇Tam quốc chí 三國志: Thần văn cổ nhân dĩ thủy dụ dân, viết: Thủy sở dĩ tái chu, diệc sở dĩ phúc chu 臣聞古人以水喻民, 曰: 水所以載舟, 亦所以覆舟 (Vương Cơ truyện 王基傳) Thần nghe người xưa ví nước với dân, nói rằng: Nước để mà đỡ thuyền, cũng có thể làm lật thuyền.
(Phó) Trước.
◇Mạnh Tử 孟子: Thang thủy chinh, tự Cát tái 湯始征, 自葛載 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Vua Thang bắt đầu chinh phạt từ nước Cát trước.
(Giới) Thành, nên.
◎Như: nãi canh tái ca 乃賡載歌 bèn nối thành bài hát.(Liên) Thời.
◎Như: tái tập can qua 載戢干戈 thời thu mộc mác.
(Trợ) Vừa, lại.
◎Như: tái ca tái vũ 載歌載舞 vừa hát vừa múa.Một âm là tại.
(Danh) Đồ vật chở trên xe hoặc thuyền.
§ Thông 儎.Lại một âm là tải.
(Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian bằng một năm.
◎Như: thiên tải nan phùng 千載難逢 nghìn năm một thuở.
§ Ghi chú: Nhà Hạ gọi là tuế 歲. Nhà Thương gọi là tự 祀. Nhà Chu gọi là niên 年. Nhà Đường, nhà Ngô gọi là tải 載.
tải, như "vận tải" (vhn)
tưởi, như "tất tưởi; tức tưởi" (btcn)
Pinyin: zai4, zai3, dai4, zai1, zi1;
Việt bính: zoi2 zoi3
1. [千載] thiên tải 2. [千載一時] thiên tải nhất thì;
載 tái, tại, tải
Nghĩa Trung Việt của từ 載
(Động) Ngồi trên, đi bằng.◎Như: tái dĩ hậu xa 載以後車 lấy xe sau chở về.
◇Sử Kí 史記: Lục hành tái xa, thủy hành tái chu 陸行載車, 水行載舟 (Hà cừ thư 河渠書) Đi đường bộ ngồi xe, đi đường thủy ngồi thuyền.
(Động) Chở, chuyên chở, chuyển vận.
◎Như: tái nhân 載人 chở người, tái hóa 載貨 chở hàng.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Tái tửu tùy khinh chu 載酒隨輕舟 (Chu hành há Thanh Khê 舟行下清溪) Chở rượu theo thuyền nhẹ.
(Động) Ghi chép.
◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: Nhiên sử khuyết nhi bất tái 然史闕而不載 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Nhưng (quốc) sử bỏ qua không chép.
(Động) Đầy dẫy.
◎Như: oán thanh tái đạo 怨聲載道 tiếng oán than đầy đường.
(Động) Nâng đỡ.
◇Dịch Kinh 易經: Quân tử dĩ hậu đức tái vật 君子以厚德載物 (Khôn quái 坤卦) Người quân tử lấy đức dày nâng đỡ mọi vật.
◇Tam quốc chí 三國志: Thần văn cổ nhân dĩ thủy dụ dân, viết: Thủy sở dĩ tái chu, diệc sở dĩ phúc chu 臣聞古人以水喻民, 曰: 水所以載舟, 亦所以覆舟 (Vương Cơ truyện 王基傳) Thần nghe người xưa ví nước với dân, nói rằng: Nước để mà đỡ thuyền, cũng có thể làm lật thuyền.
(Phó) Trước.
◇Mạnh Tử 孟子: Thang thủy chinh, tự Cát tái 湯始征, 自葛載 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Vua Thang bắt đầu chinh phạt từ nước Cát trước.
(Giới) Thành, nên.
◎Như: nãi canh tái ca 乃賡載歌 bèn nối thành bài hát.(Liên) Thời.
◎Như: tái tập can qua 載戢干戈 thời thu mộc mác.
(Trợ) Vừa, lại.
◎Như: tái ca tái vũ 載歌載舞 vừa hát vừa múa.Một âm là tại.
(Danh) Đồ vật chở trên xe hoặc thuyền.
§ Thông 儎.Lại một âm là tải.
(Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian bằng một năm.
◎Như: thiên tải nan phùng 千載難逢 nghìn năm một thuở.
§ Ghi chú: Nhà Hạ gọi là tuế 歲. Nhà Thương gọi là tự 祀. Nhà Chu gọi là niên 年. Nhà Đường, nhà Ngô gọi là tải 載.
tải, như "vận tải" (vhn)
tưởi, như "tất tưởi; tức tưởi" (btcn)
Dị thể chữ 載
载,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tải
| tải | 再: | tải (đám, dãy) |
| tải | 載: | vận tải |
| tải | 载: | vận tải |

Tìm hình ảnh cho: tái, tại, tải Tìm thêm nội dung cho: tái, tại, tải
